Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
direct-to-reader sales
/dɚɹˈɛkttəɹˈiːdɚ sˈeɪlz/
Direct-to-reader sales
01
bán hàng trực tiếp đến độc giả, bán hàng trực tiếp cho độc giả
a business model in which publishers sell their books directly to consumers, bypassing traditional retail channels such as bookstores or online marketplaces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
direct-to-reader sales



























