Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Book tour
01
chuyến lưu diễn sách, tour quảng bá sách
a series of public appearances by an author, typically at bookstores, libraries, and literary festivals, to promote and market their recently published book
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
book tours



























