Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
glued fold binding
/ɡlˈuːd fˈoʊld bˈaɪndɪŋ/
Glued fold binding
01
đóng sách bằng keo, đóng sách với các nếp gấp được dán
a method of bookbinding in which the folded sheets of a book are secured together at the spine with glue rather than thread
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glued fold bindings



























