Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tilt-shift photography
/tˈɪltʃˈɪft fətˈɑːɡɹəfi/
Tilt-shift photography
01
nhiếp ảnh tilt-shift, nhiếp ảnh nghiêng và dịch chuyển
a technique that simulates a miniature scene by selectively blurring parts of a photo while keeping other parts in sharp focus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
tilt-shift photographies



























