trunk shot
Pronunciation
/tɹˈʌŋk ʃˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trunk shot"trong tiếng Anh

Trunk shot
01

cảnh quay từ cốp xe, góc quay cốp xe

a filming technique where the camera is placed inside the trunk of a car, often used to create a sense of confinement or show the perspective of a character trapped in the trunk
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trunk shots
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng