stalker vision
stal
ˈstɔ:
staw
ker
kər
kēr
vi
vi
sion
ʒən
zhēn
/stˈɔːkə vˈɪʒən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stalker vision"trong tiếng Anh

Stalker vision
01

tầm nhìn của kẻ rình rập, góc nhìn của người theo dõi

a cinematographic technique where the camera follows a character closely from behind, often used to create a sense of tension or unease in the audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng