Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bouffon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bouffons
Các ví dụ
The bouffon performers delighted the audience with their grotesque and exaggerated antics, satirizing society's absurdities.
Các nghệ sĩ bouffon đã làm hài lòng khán giả với những hành động lố bịch và phóng đại của họ, châm biếm những điều vô lý của xã hội.



























