equilibrist
Pronunciation
/ˌiːkwᵻlˈɪbɹɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "equilibrist"trong tiếng Anh

Equilibrist
01

nghệ sĩ giữ thăng bằng

a circus performer who displays balance and agility skills through acts like tightrope walking or hand balancing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
equilibrists
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng