Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Underrated
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The underrated musician's songs are full of emotion and depth, yet they remain relatively unknown.
Những bài hát của nhạc sĩ bị đánh giá thấp đầy cảm xúc và chiều sâu, nhưng vẫn còn tương đối ít người biết đến.



























