pivot turn
pi
ˈpɪ
pi
vot
vət
vēt
turn
tɜ:n
tēn
/pˈɪvət tˈɜːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pivot turn"trong tiếng Anh

Pivot turn
01

bước xoay trụ, vòng quay một chân

a dance step where one foot stays in place while the other foot rotates or spins, commonly used in ballet, jazz, modern, or ballroom dances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pivot turns
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng