halay
Pronunciation
/hˈæleɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "halay"trong tiếng Anh

01

halay, điệu múa dân gian truyền thống của Thổ Nhĩ Kỳ và người Kurd

a traditional Turkish and Kurdish folk dance characterized by energetic and rhythmic movements, often performed in a line or circle formation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
halays
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng