Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cumbia
01
một phong cách nhảy Latin đặc trưng bởi nhịp điệu sôi động, thường được nhảy theo cặp hoặc nhóm với những bước nhảy nhịp nhàng và chuyển động hông
a Latin dance style characterized by its lively rhythm, typically danced in pairs or groups with rhythmic steps and hip movements, originating from Colombia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cumbias
02
một thể loại âm nhạc Mỹ Latinh đặc trưng bởi các yếu tố nhịp điệu và giai điệu, thường có sự xuất hiện của đàn accordion và bộ gõ
a genre of Latin American music characterized by its rhythmic and melodic elements, often featuring accordion and percussion, originating from Colombia



























