breakdown lane
break
ˈbreɪk
breik
down
daʊn
dawn
lane
leɪn
lein

Định nghĩa và ý nghĩa của "breakdown lane"trong tiếng Anh

Breakdown lane
01

làn khẩn cấp, làn dừng xe

a lane on the side of a highway where vehicles can stop in case of emergency or mechanical failure 
breakdown lane definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
breakdown lanes
Các ví dụ
The car pulled over into the breakdown lane after a flat tire. 

Xe ô tô dừng lại ở làn đường khẩn cấp sau khi bị thủng lốp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng