ROFL
Pronunciation
/ˈɑːɹ ˈoʊ ˈɛf ˈɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ROFL"trong tiếng Anh

01

chết cười, CC

commonly used in online messaging and social media to indicate that something is extremely funny
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
ROFL, I ca n't believe you actually did that!
ROFL, tôi không thể tin là bạn thực sự đã làm điều đó!
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng