pastry fork
past
ˈpeɪst
peist
ry
ri
ri
fork
fɔ:rk
fawrk
/pˈeɪstɹi fˈɔːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pastry fork"trong tiếng Anh

Pastry fork
01

nĩa dùng cho bánh ngọt, nĩa tráng miệng

a small fork with three or four tines, designed for use in cutting and serving pastries, cakes, and other desserts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
pastry forks
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng