Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Recycling center
01
trung tâm tái chế, nhà máy tái chế
a place where materials such as paper, plastic, glass, and metal are collected and sorted so they can be reused or turned into new products
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
recycling centers
Các ví dụ
She took old newspapers to the recycling center.
Cô ấy đã mang những tờ báo cũ đến trung tâm tái chế.



























