recycling
re
ri:
ri
cyc
ˈsaɪk
saik
ling
lɪng
ling

Định nghĩa và ý nghĩa của "recycling"trong tiếng Anh

Recycling
01

tái chế, tái sử dụng chất thải

the process of making waste products usable again 
recycling definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
Recycling helps reduce environmental pollution. 

Tái chế giúp giảm ô nhiễm môi trường.

02

tái chế, tận dụng phế liệu

used or abandoned materials for use in creating new products 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

recycling
cycling
cycle
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng