boy band
boy
bɔɪ
boy
band
bænd
bānd

Định nghĩa và ý nghĩa của "boy band"trong tiếng Anh

Boy band
01

nhóm nhạc nam, boy band

a musical group composed of young male singers who typically perform pop or R&B music, often with synchronized dance routines and a carefully cultivated image 
boy band definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
gender specific
dạng số nhiều
boy bands
giống đực số ít
boy band
giống cái số ít
girl group
neutral form
pop group
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng