Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La-La land
01
Thế giới mộng mơ, Xứ sở thần tiên
a state in which one does not understand the current situation due to being completely detached from reality
Dialect
American
hài hước
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He thinks the project will finish tomorrow? He's living in La-La land.
Nếu Tom nghĩ rằng mình có thể sống bằng thơ ca tồi của mình, anh ta đang sống trong vùng đất mơ mộng !
02
La-La Land, La-La Land
used to refer to Los Angeles or Hollywood, particularly movie industry
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Many aspiring actors and actresses dream of making it big in la-la land.
Nhiều diễn viên nam và nữ đầy tham vọng mơ ước được thành công lớn ở La-La Land.
03
La-La Land, La-La Land
(Canada) a nickname for the province of British Columbia
tiếng lóng
Các ví dụ
He moved out to La-La Land last summer.
Anh ấy đã chuyển đến La-La Land vào mùa hè năm ngoái.



























