kyudo
kyu
ˈkju:
kyoo
do
dəʊ
dew
koudoukoodookudu

Định nghĩa và ý nghĩa của "kyudo"trong tiếng Anh

01

kyudo, môn võ thuật bắn cung truyền thống Nhật Bản

a Japanese martial art of archery that focuses on traditional form and spiritual development 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Learning kyudo involves mastering breathing techniques. 

Học kyudo liên quan đến việc làm chủ kỹ thuật thở.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng