Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rooted to the spot
01
đứng chết trân, đứng sững vì kinh ngạc
unable to move or act due to being extremely shocked, surprised, or frightened
idiom
Các ví dụ
The shocking revelation leaves him rooted in the floor, unable to comprehend what he just heard.
Tiếng hét bất ngờ khiến cô đứng chết trân trên sàn.



























