Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rooted to the spot
01
đứng chết trân, đứng sững vì kinh ngạc
unable to move or act due to being extremely shocked, surprised, or frightened
thành ngữ
Các ví dụ
She was rooted to the spot when she saw the snake in her garden.
Cô ấy đứng chết trân khi thấy con rắn trong vườn.



























