Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to have something written all over it
to have something written all over it
01
nhìn là thấy rõ, lộ rõ mồn một
to demonstrate a particular fact or characteristic in a very clear way
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
This plan has disaster written all over it.
Kế hoạch này nhìn là thấy rõ sẽ thành thảm họa.
LanGeek



























