Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
artsy
01
nghệ thuật, phóng khoáng
having a strong interest or involvement in the arts, often showing a creative or unconventional style
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
artsiest
so sánh hơn
artsier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She has an artsy style, often wearing unique and eclectic clothing.
Cô ấy có phong cách nghệ thuật, thường mặc quần áo độc đáo và pha trộn.



























