Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
artsy
01
nghệ thuật, phóng khoáng
having a strong interest or involvement in the arts, often showing a creative or unconventional style
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
artsiest
so sánh hơn
artsier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artsy student loves to spend hours painting and sketching in their free time.
Sinh viên nghệ thuật thích dành hàng giờ để vẽ và phác thảo trong thời gian rảnh.



























