to read back
Pronunciation
/ɹˈiːd bˈæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "read back"trong tiếng Anh

to read back
[phrase form: read]
01

đọc lại, kiểm tra bằng cách đọc

to review the words one has previously written, often to check their accuracy
to read back definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
back
động từ gốc
read
thì hiện tại
read back
ngôi thứ ba số ít
reads back
hiện tại phân từ
reading back
quá khứ đơn
read back
quá khứ phân từ
read back
Các ví dụ
The journalist would often read her articles back to guarantee their quality before submitting them.
Nhà báo thường đọc lại các bài viết của mình để đảm bảo chất lượng trước khi nộp chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng