Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hale and hearty
01
khỏe mạnh và tràn đầy sức sống, cường tráng
used to describe an old person who is still very active and healthy
approving
idiom
Các ví dụ
He may be eighty, but he's as hale and hearty as ever.
Ông ấy có thể đã tám mươi tuổi, nhưng vẫn khỏe mạnh và tràn đầy sức sống như xưa.



























