Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bedouin
01
Bedouin
related to nomadic Arab people living in desert regions, known for their traditional way of life, including herding livestock and living in tents
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Bedouin tents were set up in a circle, creating a communal space in the middle of the desert.
Những chiếc lều Bedouin được dựng lên thành vòng tròn, tạo ra một không gian cộng đồng giữa sa mạc.



























