bedouin
be
ˈbɛ
be
douin
dʊɪn
dooin
Beduin

Định nghĩa và ý nghĩa của "Bedouin"trong tiếng Anh

bedouin
01

Bedouin

related to nomadic Arab people living in desert regions, known for their traditional way of life, including herding livestock and living in tents 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Bedouin tents were set up in a circle, creating a communal space in the middle of the desert. 

Những chiếc lều Bedouin được dựng lên thành vòng tròn, tạo ra một không gian cộng đồng giữa sa mạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng