huli
hu
ˈhu
hoo
li
li
li
fullywoolybullypulley

Định nghĩa và ý nghĩa của "Huli"trong tiếng Anh

01

huli (liên quan đến một nhóm bản địa từ Papua New Guinea được biết đến với những bộ tóc giả công phu và trang phục truyền thống đầy màu sắc)

related to a native group from Papua New Guinea known for their elaborate wigs and colorful traditional clothing 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The museum displayed a huli headdress, showcasing the intricate craftsmanship of the Huli people. 

Bảo tàng trưng bày một chiếc mũ đội đầu huli, thể hiện sự khéo léo tinh xảo của người Huli.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng