Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bright-eyed and bushy-tailed
01
tươi tỉnh đầy sức sống, tỉnh táo và vui vẻ
full of energy and joy
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She arrived at work bright-eyed and bushy-tailed, even after the long flight.
Cô ấy đến chỗ làm tươi tỉnh đầy sức sống, dù vừa trải qua chuyến bay dài.
LanGeek



























