bright-eyed and bushy-tailed
bright
ˈbraɪt
brait
eyed
aɪd
aid
and
ənd
ēnd
bu
bʊ
boo
shy
ʃi
shi
tailed
teɪld
teild

Định nghĩa và ý nghĩa của "bright-eyed and bushy-tailed"trong tiếng Anh

bright-eyed and bushy-tailed
01

tươi tỉnh đầy sức sống, tỉnh táo và vui vẻ

full of energy and joy 
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She arrived at work bright-eyed and bushy-tailed, even after the long flight. 

Cô ấy đến chỗ làm tươi tỉnh đầy sức sống, dù vừa trải qua chuyến bay dài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng