Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to wait in the wings
01
chờ thời cơ, sẵn sàng ra tay
to be waiting for an opportunity to arise in order to take action
thành ngữ
Các ví dụ
Several candidates are waiting in the wings in case the CEO resigns.
Một số ứng viên đang chờ thời cơ nếu CEO từ chức.



























