Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plum job
01
công việc đáng mơ ước, vị trí béo bở
a highly desirable job or position, often characterized by excellent pay, benefits, working conditions, and opportunities for advancement
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
plum jobs
Các ví dụ
He was thrilled when he landed a plum job at a top-tier tech company.
Một công việc đáng mơ ước như vậy không phải ngày nào cũng có.



























