Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
(as) fresh as a daisy
01
tươi tắn và tràn đầy năng lượng, tràn đầy sức sống và hứng khởi
(of a person) alert and full of energy and enthusiasm
tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She arrived at the office fresh as a daisy after a good night's sleep.
Cô ấy đến văn phòng tràn đầy sức sống sau một giấc ngủ ngon.
02
used to refer to something that has been kept in a very clean and tidy state
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
After a good night's rest, she woke up feeling fresh as a daisy, ready to start her day.



























