swishing party
Pronunciation
/swˈɪʃɪŋ pˈɑːɹɾi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "swishing party"trong tiếng Anh

Swishing party
01

bữa tiệc trao đổi quần áo, sự kiện trao đổi thời trang

an event in which people, often women, can swap items of clothing or accessories with their friends or acquaintances
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
swishing parties
Các ví dụ
He participated in a swishing party and discovered a stunning vintage dress that became his new favorite outfit.
Anh ấy đã tham gia một bữa tiệc trao đổi quần áo và phát hiện ra một chiếc váy cổ điển tuyệt đẹp đã trở thành bộ trang phục yêu thích mới của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng