Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lick one's boots
01
nịnh bợ, bợ đỡ
to try to please or get closer to someone for one's personal gain
không tán thành
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He licks the manager's boots because he wants an easier schedule.
Anh ta nịnh quản lý để có lịch làm nhẹ hơn.
LanGeek



























