golden handcuffs
gol
ˈgəʊl
gewl
den
dən
dēn
hand
hænd
hānd
cuffs
kʌfs
kafs

Định nghĩa và ý nghĩa của "golden handcuffs"trong tiếng Anh

Golden handcuffs
01

đãi ngộ giữ chân, lương thưởng khó bỏ

a good pension or a large salary given to certain employees in order to encourage a longer employment term 
golden handcuffs definition and meaning
thành ngữ
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
golden handcuffs
Các ví dụ
The salary was good, but the golden handcuffs made it hard for him to leave. 

Lương tốt, nhưng đãi ngộ khiến anh ấy khó rời đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng