shell-shocked
shell
ʃel
shel
shocked
ʃɑkt
shaakt
/ʃˈɛlʃˈɒkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shell-shocked"trong tiếng Anh

Shell-shocked
01

tình trạng sốc sau chấn thương, sốc chấn thương

a condition characterized by symptoms such as anxiety, depression, and distress, typically resulting from experiencing a traumatic event
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng