Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to put one's head on the block
to put one's head on the block
01
đặt uy tín vào rủi ro, đánh cược vị trí của mình
to take a particular course of action that endangers one's reputation or position
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
She put her head on the block by approving the risky plan.
Cô ấy đặt uy tín vào rủi ro khi phê duyệt kế hoạch mạo hiểm đó.



























