Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Activism
01
chủ nghĩa hoạt động, sự tích cực
the action of striving to bring about social or political reform, especially as a member of an organization with specific objectives
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Social media has become a powerful tool for activism, allowing campaigns to reach a global audience.
Mạng xã hội đã trở thành một công cụ mạnh mẽ cho hoạt động xã hội, cho phép các chiến dịch tiếp cận đối tượng toàn cầu.



























