Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to throw a wobbly
01
nổi cơn tam bành, mất kiểm soát
to get extremely angry, upset, or frustrated and behave in an uncontrolled manner
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
He threw a wobbly when the hotel said they had lost his reservation.
Anh ta nổi cơn tam bành khi khách sạn nói họ làm mất đặt phòng của anh ta.



























