Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thrombosis prophylaxis
/θɹəmbˈoʊsɪs pɹˌɑːfɪlˈæksɪs/
Thrombosis prophylaxis
01
dự phòng huyết khối, ngăn ngừa huyết khối
preventive treatment to reduce blood clot risk, often used in medical settings for high-risk patients
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được



























