Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dream job
01
công việc mơ ước, công việc lý tưởng
a job that someone wants to have very much, and often involves doing work that they enjoy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dream jobs
Các ví dụ
His dream job involves traveling the world and meeting new people.
Công việc mơ ước của anh ấy liên quan đến việc đi du lịch khắp thế giới và gặp gỡ những người mới.



























