Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bumpy ride
01
chuyến đi gập ghềnh, hành trình đầy chông gai
a rough or unpleasant journey or experience, often marked by unexpected challenges or obstacles
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bumpy rides
Các ví dụ
The startup ’s first year was a bumpy ride with financial struggles and uncertain markets.
Năm đầu tiên của startup là một chặng đường gập ghềnh với những khó khăn tài chính và thị trường không chắc chắn.



























