Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
God's gift
01
món quà của Chúa, món quà từ trời
someone or something that is considered to be exceptionally talented, valuable, or desirable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
god's gifts
Các ví dụ
He walks around like he’s god's gift to the company, but his performance doesn’t match his attitude.
Anh ta đi lại như thể mình là món quà của Chúa dành cho công ty, nhưng hiệu suất làm việc của anh ta không tương xứng với thái độ đó.



























