Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to photoshop
01
photoshop, chỉnh sửa bằng Photoshop
to alter or manipulate an image using Adobe Photoshop or a similar digital editing software
Các ví dụ
She spent hours photoshopping her vacation photos to make them look more vibrant.
Cô ấy đã dành hàng giờ để photoshop những bức ảnh nghỉ mát của mình để chúng trông sống động hơn.



























