Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
broad-based
01
rộng rãi, toàn diện
having a wide or comprehensive range or scope
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most broad-based
so sánh hơn
more broad-based
có thể phân cấp
Các ví dụ
The school offers a broad-based curriculum that includes both arts and sciences.
Trường học cung cấp một chương trình giảng dạy rộng rãi bao gồm cả nghệ thuật và khoa học.



























