carryover cooking
ca
ˈkæ
rry
ri
ri
o
əʊ
ew
ver
coo
koo
king
kɪng
king

Định nghĩa và ý nghĩa của "carryover cooking"trong tiếng Anh

Carryover cooking
01

nấu chín dư, nấu chín do nhiệt dư

the phenomenon where food continues to cook even after it has been removed from the heat source due to residual heat retained within the food itself 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng