Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
City break
01
kỳ nghỉ ngắn ngày ở thành phố, chuyến đi chơi thành phố
a short vacation or trip typically taken in a city, often for a weekend or a few days, to explore the sights and attractions
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
city breaks
Các ví dụ
They took a city break during the holiday season to experience the Christmas markets.
Họ đã có một city break trong mùa lễ hội để trải nghiệm các chợ Giáng sinh.



























