by accident
by
ˈbaɪ
bai
ac
æk
āk
ci
si
dent
dənt
dēnt
British pronunciation
/baɪ ˈaksɪdənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "by accident"trong tiếng Anh

by accident
01

vô tình, ngẫu nhiên

without any intention or planning
example
Các ví dụ
The child spilled the milk by accident during breakfast.
Đứa trẻ làm đổ sữa một cách tình cờ trong bữa sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store