Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Data roaming
01
chuyển vùng dữ liệu, dữ liệu chuyển vùng
the ability to access and use mobile data services while connected to a different cellular network outside of one's home network
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Make sure to turn off data roaming to avoid high charges when traveling abroad.
Hãy chắc chắn tắt chế độ chuyển vùng dữ liệu để tránh phí cao khi đi du lịch nước ngoài.



























