Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
all-in-one
01
tất cả trong một, đa chức năng
describing a product or device that combines multiple features or functions into a single unit
Các ví dụ
They offer an all-in-one solution for home security.
Họ cung cấp một giải pháp tất cả trong một cho an ninh nhà ở.
All-in-one
01
tất cả trong một, đa chức năng
a single device or product that combines multiple functions
Các ví dụ
The new computer is an all-in-one that integrates the monitor, CPU, and speakers into a single unit.
Máy tính mới là một thiết bị tất cả trong một tích hợp màn hình, CPU và loa vào một đơn vị duy nhất.



























